đẹp mắt

Học thuật
Thân thiện
đẹp mắt

Cảnh hoàng hôn trên biển thật đẹp mắt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có vẻ ngoài đẹp, gây ấn tượng thị giác dễ chịu thích thú khi nhìn vào: "đẹp mắt" dùng để miêu tả những tạo ra cảm giác hài lòng, vui thích khi quan sát bằng mắt, thường nhấn mạnh đến yếu tố thẩm mỹ về hình thức, màu sắc hoặc cách bày trí.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh hoàng hôn trên biển thật đẹp mắt. (Cảnh tượng này tạo ra ấn tượng thị giác mạnh mẽ dễ chịu.)
    • Chiếc áo dài với họa tiết thêu tay trông rất đẹp mắt. (Vẻ bề ngoài của chiếc áo dài này làm cho người nhìn cảm thấy thích thú.)
    • Đội bóng ghi được một bàn thắng đẹp mắt sau pha phối hợp nhịp nhàng. (Pha bóng đó không chỉ hiệu quả còn có vẻ đẹp về kỹ thuật, đáng để chiêm ngưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm đẹp mắt": hành động cải thiện, trang trí để một thứ đó trông hấp dẫn hơn về mặt thị giác.

    • ấy dành cả buổi chiều để làm đẹp mắt cho gian hàng triển lãm. ( ấy trang trí gian hàng để thu hút gây ấn tượng tốt với người xem.)
  • "chỉ đẹp mắt": thường dùng với hàm ý chê bai, cho rằng thứ đó chỉ có vẻ đẹp bề ngoài không giá trị thực chất.

    • Món đồ chơi này chỉ đẹp mắt thôi, chơi một lúc hỏng ngay. (Món đồ này trông thì bắt mắt nhưng chất lượng kém.)
Biến thể từ gần giống
  • Đẹp (tính từ): chỉ chung cái đẹp, có thể về hình thức lẫn nội dung, phạm vi rộng hơn "đẹp mắt".
  • Bắt mắt (tính từ): thu hút ánh nhìn một cách mạnh mẽ, nổi bật, đôi khi mang tính nhất thời. "Đẹp mắt" nhấn mạnh hơn đến vẻ đẹp gây cảm xúc thích thú.
  • Hài hòa (tính từ): cân đối, hợp lý với nhau, tạo cảm giác dễ chịu (có thể một yếu tố tạo nên vẻ "đẹp mắt").
Từ đồng nghĩa
  • Dễ nhìn: dễ chịu khi nhìn vào.
  • Hấp dẫn (về mặt thị giác): thu hút sự chú ý bằng vẻ ngoài.
  • Lộng lẫy: rất đẹp rực rỡ (thườngmức độ cao hơn).
Từ trái nghĩa
  • Xấu xí: không đẹp, khó coi.
  • Khó nhìn: gây cảm giác khó chịu khi nhìn vào.
  • Thô kệch: vụng về, thiếu sự tinh tế về hình thức.
Thành ngữ liên quan
  • "Đẹp mắt, đẹp lòng": thường dùng để nói về sự hài lòng toàn diện, từ vẻ ngoài bắt mắt đến cảm nhận bên trong.
    • Căn phòng được trang trí lại vừa đẹp mắt vừa đẹp lòng gia chủ. (Căn phòng không chỉ trông đẹp còn khiến chủ nhà cảm thấy hài lòng.)
đẹp mắt

Cảnh hoàng hôn trên biển thật đẹp mắt.

  1. t. Nhìn thấy đẹp gây cảm giác thích thú. Cảnh tượng thật đẹp mắt. Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt.